• img_0037.jpg
  • nhaxuongkhainguyen.jpg
  • thietkexaydungnhaxuong.jpg
  • xaydung.jpg
Tìm kiếm
Giỏ hàng
SẢN PHẨM NỔI BẬT
Nhà Xường
Giá : 0 VND
NHA PHỐ
Giá : 0 VND
BIỆT THỰ
Giá : 0 VND
BIỆT THỰ
Giá : 0 VND
BIỆT THỰ
Giá : 0 VND
BIỆT THỰ
Giá : 0 VND
NHA PHỐ
Giá : 0 VND

Đơn Giá Thiết Kế - Xây Dựng

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

 

   

   NHÓM1    

 

 

   NHÓM 2

  

   LOẠI CÔNG TRÌNH

      

     ĐƠN GIÁ

 

  THIẾT KẾ GỒM

 

 NHÀ PHỐ 1 MẶT TIỀN

 

      80.000 đ/m2

 THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D

THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

THIẾT KẾ KẾT CẤU

THIẾT KẾ ĐIỆN NƯỚC

 

 NHÀ PHỐ 2 MẶT TIỀN

 

      100.000 đ/m2

 

 


BẢNG GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ

 

    NHÓM 1

           

 

 

 

 

  NHÓM 2

  

   LOẠI CÔNG TRÌNH

      

     ĐƠN GIÁ

 

  THIẾT KẾ GỒM

 

    + BIỆT THỰ PHỐ

    + BIỆT THỰ VƯỜN

    + BIỆT THỰ MINI

 

         120.000 đ/m2

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D

THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

THIẾT KẾ KẾT CẤU

THIẾT KẾ ĐIỆN NƯỚC

 

 

  BIỆT THỰ CỔ ĐIỂN

 

 

  200.000đ/m2 -       220.000đ/m2

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT 3D

THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

THIẾT KẾ KẾT CẤU

THIẾT KẾ ĐIỆN NƯỚC

 

 BẢNG GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHỐ

 

                                              ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ

    NHÓM 1

PHẦN THÔ

      2.700.000 đ/m2

    > 200m2

 

 

 

BAO GỒM

NHÂN CÔNG                                      HOÀN  THIỆN

    NHÓM 2

PHẦN THÔ

      2.9000.000 đ/m2

    < 200m2

 

THI CÔNG TRỌN GÓI NHÀ PHỐ

    4.500.000đ/m2 -5.000.000 đ/m2

 

BẢNG GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG BIỆT THỰ

 

                                              ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ BIỆT THỰ

    NHÓM 1

     PHẦN THÔ

3.000.000 đ/m2

    > 300m2

 

 

 

 

BAO GỒM

NHÂN CÔNG HOÀN  THIỆN

    NHÓM 2

     PHẦN THÔ

3.150.000 đ/m2

    < 300m2

    NHÓM 3

  BIỆT THỰ CỔ ĐIỂN

3.200.000đ/m2 -3.500.000 đ/m2

  THI CÔNG TRỌN GÓI BIỆT THỰ

            (mức khá)

  

  5.500.000đ/m2 -6.000.000 đ/m2

THI CÔNG TRỌN GÓI BIỆT THỰ

            (Cao cấp)

 

  6.000.000đ/m2 – 8.000.000đ/m2

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG

Đơn giá xây dựng nhà xưởng, đơn giá thi công nhà xưởng thép tiền chế và nhà xưởng bê tông cốt thép như sau:

1/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng,nhà kho đơn giản dưới 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép v, sắt hộp, vách xây tường 100mm, vách tole,mái tole:

giá từ 1,400.000đ/m2- 1,700,000đ/m2.

2/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1,800,000đ/m2 - 2,200,000đ/m2 tùy thuộc vào diện tích, qui mô nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, khung kèo cột, nền nhà xưởng.

3/ Đơn giá áp dụng cho nhà xưởng bê tông cốt thép: giá từ 2,500,000đ - 3,200,000đ( áp dụng cho nhà xưởng 1 trệt,1 lầu- 2,3 lầu..

GHI CHÚ :

-        Giảm 50% chi phí thiết kế khi ký hợp đồng thi công phần thô

-        Giảm 100% chi phí thiết kế khi ký hợp đồng thi công trọn gói

 

I. VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP THEO ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ:

  1. 1.SắVIỆT – NHẬT hoặc POMINA
  2. 2.Xi măHOLCIMHÀ TIÊN

      - HOLCIM cho công tác bê tông

      - HÀ TIÊN cho công tác xây tô)

  1. 3.GạTUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG

      - Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm 

  1. 4.Đá BÌNH ĐIỀN

      - Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông

      - Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

  1. 5.VÀNG

      - Cát rửa hạt lớn đổ bê tông

      - Cát mi xây tô

  1. 6.BÊ TÔNG

      - Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi - thương phẩm (Tùy theo quy mô)

      - Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi – 04 cát – 06 đá, Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi– 05 cát – 07 đá, đo lường bằng thùng sơn 18 lít .

  1. 7.Ống nướBÌNH MINH

      Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:

      - Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 ống đứng D90

      - Ống thoát nước sàn mái - ban công  sân thượng D60 D90

      - Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168

      - Ống cấp nước lên D27 ống cấp nước xuống D34

      - Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

  1. 8.Dây điệCADIVI

      (Dây thắp sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 6,0; dây nguồn chính 11,0)

  1. 9.Ống luồn dây diện đi âNANO (chống cháy)
  2. 10.Chống thấm sàn WC, mái, ban công KOVA CT11A
  3. 11.Phụ gia đông kết nhanh cho bê tôSIKA R7 (R4) hoặc Siêu Cường R7 (R4)
  4. 12.Dây ADSL, điện thoại, truyền hìVIỆT NAM
  5. 13.Thiết bị phục vụ công tác thi công: dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụcông.

II. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ VÀ VẬT TƯ THEO PHẦN THÔ:

    - Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.

    - Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga bằng gạch

    - Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng và mái theo thiết kế

    - Thi công mái tôn, mái ngói (nếu có).

    - Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống

    - Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)

    - Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện các loại, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha)

    - Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng ….

III. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP NHÂN CÔNG THEO PHẦN THÔ (vật tư chủ nhà mua):

    - Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)

    - Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable

    - Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện)

    - Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)

    - Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)

    - Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

IV. NHỮNG CÔNG VIỆC KHÁC THEO PHẦN THÔ:

Đối với các phần công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm), sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô nêu trên, cụ thể như:

    - Đá Granit ốp tường, ốp kệ các loại

    - Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại

    - Công tác lắp đặt toàn bộ Lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, Inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại

    - Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí …)

    - Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

    - Hệ thống trần thạch cao

V.CÁN BỘ GIÁM SÁT THƯỜNG TRỰC TẠI CÔNG TRÌNH:

    - Mỗi công trình công ty CAM KẾT luôn bố trí thường trực 01 Đội trưởng thi công và 01 Giám sát kỷ thuật để quản lý công trình, cụ thể:

          + 01 Đội trưởng thi công:thường xuyên có mặt tại công trường, chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành mọi hoạt động liên quan đến việc thi công xây dựng công trình

          + 01 Giám sát kỹ thuật: thường xuyên có mặt tại công trường, có nhiệm vụ làm việc với chủ nhà các vấn đề liên quan đến kỷ thuật. giám sát, lường trước, phát hiện, ngăn chặn kịp thời các sai sót về kỹ thuật - cung ứng vật tư - an toàn lao động tại công trình, giám sát hoạt động của đội trưởng thi công.

    - Bố trí 01 cán bộ vật tư nhằm quản lý tốt nhất về việc cung ứng vật tư cho công trường, cũng như tư vấn cho chủ đầu tư trong việc lựa chọn vật tư hoàn thiện

    - Bố trí 01 cán bộ phòng thiết kế để tư vấn cho chủ nhà những thắc mắc liên quan đến kỹ thuật, thẩm mỹ trong công đoạn lựa chon vật liệu hoàn thiện.

 

 

VI.PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

  - Phần Móng:

                                     +Móng cọc:110-120% diện tích tầng trệt

                                     +Móng băng :130-150% diện tích tầng trệt  

  - Phần tầng hầm:     

                                    + Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.2m so với code vỉa hè tính 150% diện tích

                                    + Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích

                                    + Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích

    - Phần nhà:             

                                    + Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích

                                    + Phần diện tích không có mái che tính 50% diện tích

                                    + Ô trống trong nhà  -> có diện tích dưới 8m2 tính như sàn bình thường

                                                                   -> có diện tích trên 8m2 tính 70% diện tích

    - Phần mái:             

                                    + Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích của mái

                                    + Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích của mái

                                    + Mái bê tông dán ngói tính 100% diện tích của mái

                                    + Mái tôn tính 30% diện tích của mái

VII.BẢO HÀNH:

Công trình sẽ được bảo hành:    

                                                + 05 năm cho phần bê tông cốt thép chịu lực chính

                                                + 01 năm cho phần hoàn thiện bên ngoài (phần còn lại)